mửa mật
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Thành ngữ (Tính từ/Trạng từ):
- Rất khó nhọc, vất vả đến cực độ: "Mửa mật" là một thành ngữ dùng để diễn tả sự lao động, làm việc hoặc trải qua một việc gì đó hết sức gian nan, cực khổ, đến mức tưởng như kiệt sức.
Ví dụ sử dụng
- Thành ngữ:
- Làm mửa mật cả một tuần mới xong được việc. (Làm việc cực kỳ vất vả suốt cả một tuần mới hoàn thành được công việc.)
- Anh ấy đã phải làm việc mửa mật để nuôi sống gia đình. (Anh ấy đã phải làm việc cực nhọc đến kiệt sức để nuôi sống gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Làm mửa mật": Làm việc cực kỳ vất vả, khó nhọc.
- Công việc đồng áng ngày xưa thực sự là làm mửa mật. (Công việc đồng áng ngày xưa thực sự là làm việc cực nhọc.)
"Vất vả mửa mật": Nhấn mạnh sự gian truân, khổ cực.
- Họ đã vất vả mửa mật mới leo lên đến đỉnh núi. (Họ đã khổ sở, nhọc nhằn lắm mới leo lên được đến đỉnh núi.)
Biến thể và từ gần giống
Mật (danh từ): Chất dịch tiêu hóa do gan tiết ra, thường dùng trong các thành ngữ chỉ sự đắng cay, khổ cực.
- Đắng như mật. (Rất đắng.)
Mửa (động từ): Nôn, ọe. Trong thành ngữ này, "mửa" mang ý nghĩa bóng là trải qua đến mức cùng cực.
Từ đồng nghĩa
- Cực nhọc: Rất khó nhọc, vất vả.
- Khổ cực: Chịu đựng gian khổ, thiếu thốn.
- Vắt kiệt sức: Làm việc đến mức không còn chút sức lực nào.
Thành ngữ liên quan
Đổ mồ hôi sôi nước mắt: Làm việc cực nhọc, vất vả.
- Họ đã đổ mồ hôi sôi nước mắt mới có được thành quả hôm nay. (Họ đã làm việc cực kỳ vất vả mới có được thành quả hôm nay.)
Chân lấm tay bùn: Chỉ sự lao động chân tay vất vả, nhất là trong nông nghiệp.
- Cuộc sống chân lấm tay bùn nhưng rất đỗi bình yên. (Cuộc sống lao động vất vả ngoài đồng ruộng nhưng rất đỗi bình yên.)
- Khó nhọc quá sức: Làm mửa mật.